BỘT SILICON CACBIDE CẤP ĐIỆN TỬ
Silicon carbide bao gồm silicon carbide đen và silicon carbide xanh.
![]() |
![]() |
| BỘT SILICON CACBIDE ĐEN | BỘT SILICON CACBIDE XANH |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC TRUNG BÌNH CỦA BỘT SILICON CACBIDE ĐEN
SiC ≥98,0%
C F ≤0,20%
Fe₂O₃ ≤0,40 %
SiO2 ≤0,05 %
ĐẶC TÍNH VẬT LÝ CỦA BỘT SILICON CACBIDE ĐEN
Mật độ ≥3,12 g/cm³
Độ cứng Mohs: 9,15
Điểm nóng chảy 2250℃
Vật liệu chịu nhiệt 1900℃
Từ tính ≤0,025%
THÀNH PHẦN HÓA HỌC TRUNG BÌNH CỦA BỘT SILICON CACBIDE XANH
SiC ≥98,5%
C F ≤0,20%
Fe₂O₃ ≤0,40 %
SiO2 ≤0,05 %
ĐẶC TÍNH VẬT LÝ CỦA BỘT SILICON CACBIDE XANH
Mật độ ≥3,18 g/ cm³
Độ cứng Mohs 9.4
Từ tính ≤0,0017%
Điểm nóng chảy 2250℃
Vật liệu chịu nhiệt 1900℃
PHÂN BỐ KÍCH THƯỚC HẠT (PSD) CỦA BỘT SILICON CACBIDE ĐEN/XANH
| Lòng dũng cảm | D0 (một) | D3(um) | D50 (một) | D94(um) |
| #400 | ≤75 | ≤58 | 30,0±2,0 | ≥20 |
| #500 | ≤63 | ≤50 | 25,0±2,0 | ≥16 |
| #600 | ≤53 | ≤41 | 20,0±1,5 | ≥13 |
| #700 | ≤45 | ≤37 | 17,0±1,5 | ≥11 |
| #800 | ≤38 | ≤31 | 14,0±1,0 | ≥9.0 |
| #1000 | ≤32 | ≤27 | 11,5 ± 1,0 | ≥7.0 |
| #1200 | ≤27 | ≤23 | 9,5±0,8 | ≥5,5 |
| #1500 | ≤23 | ≤20 | 8,0±0,6 | ≥4,5 |
| #2000 | ≤19 | ≤17 | 6,7±0,6 | ≥4.0 |
| #2500 | ≤16 | ≤14 | 5,5±0,5 | ≥3.0 |
| #3000 | ≤13 | ≤11 | 4,0±0,5 | ≥2.0 |
| #4000 | ≤11 | ≤8.0 | 3,0±0,4 | ≥1,8 |
| #6000 | ≤8.0 | ≤5.0 | 2,0±0,4 | ≥0,8 |
| #8000 | ≤6.0 | ≤3,5 | 1,2±0,3 | ≥0,6 |
ĐÓNG GÓI
Bao PVC 20/25KG + bao lớn 1 tấn/pallet











